Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail through

/seɪl θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó một cách dễ dàng và thành công v.

Định nghĩa · to do something easily and successfully

“She sailed through the exam with high marks.”Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm cao.

“He sailed through the interview without any problems.”Anh ấy đã vượt qua cuộc phỏng vấn mà không gặp vấn đề gì.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verb này để thể hiện sự tự tin.

Ghi chú · Dùng khi nói về thành công dễ dàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...