sail through
Nghĩa
Định nghĩa · to do something easily and successfully
“She sailed through the exam with high marks.”Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm cao.
“He sailed through the interview without any problems.”Anh ấy đã vượt qua cuộc phỏng vấn mà không gặp vấn đề gì.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verb này để thể hiện sự tự tin.
Ghi chú · Dùng khi nói về thành công dễ dàng.