Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweep through

/swiːp θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua điều gì đó v.

Định nghĩa · to move quickly and forcefully through something

“The storm swept through the town last night.”Cơn bão đã quét qua thị trấn vào đêm qua.

“She swept through the crowd to find her friend.”Cô ấy đã lướt qua đám đông để tìm bạn mình.

Đồng nghĩa rushflow

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verb này để thể hiện sự nhanh nhẹn.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự di chuyển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...