Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull out

/pʊl aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

lấy cái gì đó ra khỏi một nơi v.

Định nghĩa · to remove something from a place

“He pulled out a chair for her to sit.”Anh ấy đã kéo ghế ra cho cô ấy ngồi.

“She pulled out her phone to check the time.”Cô ấy đã lấy điện thoại ra để kiểm tra giờ.

Đồng nghĩa removeextract

Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.

Ghi chú · Thường dùng khi mô tả hành động lấy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...