pull out
Nghĩa
Định nghĩa · to remove something from a place
“He pulled out a chair for her to sit.”Anh ấy đã kéo ghế ra cho cô ấy ngồi.
“She pulled out her phone to check the time.”Cô ấy đã lấy điện thoại ra để kiểm tra giờ.
Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.
Ghi chú · Thường dùng khi mô tả hành động lấy ra.