Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climb over

/klaɪm ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

leo lên và qua cái gì đó v.

Định nghĩa · to go up and across something

“He climbed over the fence to get to the other side.”Anh ấy đã leo qua hàng rào để sang bên kia.

“The children climbed over the rocks at the beach.”Bọn trẻ đã leo qua những viên đá ở bãi biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'climb over' để mô tả sự vượt qua thử thách.

Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động leo trèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...