Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shut through

/ʃʌt θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

đóng hoàn toàn cái gì đó v.

Định nghĩa · to close something completely

“Make sure to shut through the door before leaving.”Hãy chắc chắn đóng hoàn toàn cửa trước khi rời đi.

“The store shut through for renovations.”Cửa hàng đã đóng hoàn toàn để sửa chữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để mô tả hành động rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đóng cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...