Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

help out

/hɛlp aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp đỡ ai đó trong tình huống khó khăn v.

Định nghĩa · to assist someone in a difficult situation

“Can you help me out with this project?”Bạn có thể giúp tôi với dự án này không?

“He always helps out his friends.”Anh ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình.

Mẹo IELTS · Ghi nhớ các phrasal verbs trong ngữ cảnh cụ thể.

Ghi chú · Dùng khi muốn mời gọi sự giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...