Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

live over

/lɪv ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm lại điều gì đó, thường là trong ký ức v.

Định nghĩa · to experience something again, often in memory

“He likes to live over his childhood memories.”Anh ấy thích sống lại những kỷ niệm thời thơ ấu.

“Sometimes I live over our past adventures.”Đôi khi tôi sống lại những cuộc phiêu lưu trong quá khứ của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'live over' khi nói về hồi tưởng.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hồi tưởng lại ký ức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...