Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cry over

/kraɪ ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

bày tỏ nỗi buồn về điều gì đó v.

Định nghĩa · to express sadness about something

“She cried over the lost opportunity.”Cô ấy đã khóc vì cơ hội đã mất.

“Don't cry over spilled milk.”Đừng khóc vì những điều không thể thay đổi.

Đồng nghĩa lamentweep

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cry over' khi nói về sự tiếc nuối.

Ghi chú · Dùng khi thể hiện nỗi buồn hoặc tiếc nuối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...