find through
Nghĩa
Định nghĩa · to discover information after searching
“I managed to find through the archives some old photos.”Tôi đã tìm được một số bức ảnh cũ trong kho lưu trữ.
“She found through her research many interesting facts.”Cô ấy đã tìm thấy nhiều thông tin thú vị qua nghiên cứu của mình.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết nghiên cứu.
Ghi chú · Dùng khi tìm kiếm thông tin.