Kho từ › Phrasal verbs · through › find through

find through

B1 v. 📁 Phrasal verbs · through IELTS
khám phá thông tin sau khi tìm kiếm
UK /faɪnd θru/ · US /faɪnd θru/
to discover information after searching
I managed to find through the archives some old photos.
→ Tôi đã tìm được một số bức ảnh cũ trong kho lưu trữ.
She found through her research many interesting facts.→ Cô ấy đã tìm thấy nhiều thông tin thú vị qua nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩa
discoveruncover
Collocations
find through researchfind through investigation
🎯 IELTS: Có thể dùng trong các bài viết nghiên cứu.
Dùng khi tìm kiếm thông tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...