Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find through

/faɪnd θru/ B1 IELTS

Nghĩa

khám phá thông tin sau khi tìm kiếm v.

Định nghĩa · to discover information after searching

“I managed to find through the archives some old photos.”Tôi đã tìm được một số bức ảnh cũ trong kho lưu trữ.

“She found through her research many interesting facts.”Cô ấy đã tìm thấy nhiều thông tin thú vị qua nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng khi tìm kiếm thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...