come through with
Nghĩa
Định nghĩa · to provide or deliver something promised
“He came through with the funds for the project.”Anh ấy đã cung cấp tiền cho dự án.
“She came through with the documents we needed.”Cô ấy đã cung cấp tài liệu mà chúng tôi cần.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về tài chính hoặc hỗ trợ.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc thực hiện lời hứa.