Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come through with

/kʌm θru wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp hoặc giao hàng cái gì đã hứa v.

Định nghĩa · to provide or deliver something promised

“He came through with the funds for the project.”Anh ấy đã cung cấp tiền cho dự án.

“She came through with the documents we needed.”Cô ấy đã cung cấp tài liệu mà chúng tôi cần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về tài chính hoặc hỗ trợ.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thực hiện lời hứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...