Kho từ › Phrasal verbs · through › come through with

come through with

B1 v. 📁 Phrasal verbs · through IELTS
cung cấp hoặc giao hàng cái gì đã hứa
UK /kʌm θru wɪð/ · US /kʌm θru wɪð/
to provide or deliver something promised
He came through with the funds for the project.
→ Anh ấy đã cung cấp tiền cho dự án.
She came through with the documents we needed.→ Cô ấy đã cung cấp tài liệu mà chúng tôi cần.
Đồng nghĩa
providedeliver
Collocations
come through with supportcome through with help
🎯 IELTS: Có thể dùng trong các bài viết về tài chính hoặc hỗ trợ.
Dùng khi nói về việc thực hiện lời hứa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...