Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get out

/ɡɛt aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

rời khỏi một nơi v.

Định nghĩa · to leave a place

“I need to get out of the house more often.”Tôi cần ra khỏi nhà thường xuyên hơn.

“He got out of the car quickly.”Anh ấy đã nhanh chóng ra khỏi xe.

Đồng nghĩa leaveexit

Mẹo IELTS · Chọn từ phù hợp để thể hiện ý rõ ràng.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ việc rời khỏi một không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...