cut up
/kʌt ʌp/ B1 IELTS
Nghĩa
cắt cái gì đó thành những mảnh nhỏ hơn
v.
Định nghĩa · to cut something into smaller pieces
“She cut up the vegetables for the salad.”Cô ấy đã cắt rau cho món salad.
“He cut up the cake into slices.”Anh ấy đã cắt bánh thành từng miếng.
Cụm hay dùng
cut up a papercut up food
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để nâng cao kỹ năng viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc cắt nhỏ thực phẩm hoặc vật liệu.