Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break through to

/breɪk θruː tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

Đạt được sự kết nối với ai đó về cảm xúc hoặc tinh thần. v.

Định nghĩa · To successfully reach someone emotionally or mentally.

“The therapy helped him break through to his feelings.”Liệu pháp đã giúp anh ấy kết nối với cảm xúc của mình.

“She finally broke through to her students with her teaching methods.”Cô ấy cuối cùng đã kết nối được với học sinh nhờ phương pháp giảng dạy của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'break through to' để thể hiện sự thấu hiểu.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kết nối cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...