Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swing over

/swɪŋ ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi hướng hoặc vị trí v.

Định nghĩa · to change direction or position

“The car swung over to the other lane.”Chiếc xe đã chuyển sang làn đường khác.

“She swung over to his side during the discussion.”Cô ấy đã chuyển sang phía anh ấy trong cuộc thảo luận.

Đồng nghĩa shiftchange

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự linh hoạt.

Ghi chú · Dùng khi mô tả sự thay đổi hướng đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...