step over
/stɛp ˈoʊvər/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển qua một cái gì đó bằng cách bước qua
v.
Định nghĩa · to move past something by stepping over it
“He stepped over the puddle to avoid getting wet.”Anh ấy đã bước qua vũng nước để tránh bị ướt.
“She stepped over the fallen branch on the path.”Cô ấy đã bước qua cành cây gãy trên đường.
Cụm hay dùng
step over the linestep over the obstacle
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động di chuyển.
Ghi chú · Dùng khi cần vượt qua vật cản.