Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

watch over

/wɑtʃ ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó. v.

Định nghĩa · to take care of someone or something.

“I will watch over the children while you are out.”Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.

“She watched over her garden every day.”Cô ấy chăm sóc khu vườn của mình mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự chăm sóc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc chăm sóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...