watch over
Nghĩa
Định nghĩa · to take care of someone or something.
“I will watch over the children while you are out.”Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.
“She watched over her garden every day.”Cô ấy chăm sóc khu vườn của mình mỗi ngày.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự chăm sóc trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc chăm sóc.