Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flow through

/floʊ θru/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển một cách trôi chảy qua điều gì đó v.

Định nghĩa · to move smoothly through something

“Water flows through the pipes.”Nước chảy qua các ống.

“Ideas flow through when you're relaxed.”Ý tưởng chảy trôi khi bạn thư giãn.

Đồng nghĩa streammove

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự nhiên và dễ dàng.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự di chuyển trôi chảy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...