flow through
/floʊ θru/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển một cách trôi chảy qua điều gì đó
v.
Định nghĩa · to move smoothly through something
“Water flows through the pipes.”Nước chảy qua các ống.
“Ideas flow through when you're relaxed.”Ý tưởng chảy trôi khi bạn thư giãn.
Cụm hay dùng
flow through channelsflow through systems
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự nhiên và dễ dàng.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự di chuyển trôi chảy.