sigh over
/saɪ ˈoʊvər/ B1 IELTS
Nghĩa
thể hiện nỗi buồn hoặc thất vọng bằng một tiếng thở dài
v.
Định nghĩa · to express sadness or disappointment with a sigh
“She sighed over the lost opportunity.”Cô ấy thở dài về cơ hội đã mất.
“He sighed over the messy room.”Anh ấy thở dài về căn phòng bừa bộn.
Đồng nghĩa
breathe outlament
Cụm hay dùng
sigh over mistakessigh over memories
Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc rõ ràng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi cảm thấy tiếc nuối.