hit a home run
Nghĩa
Định nghĩa · to achieve a great success
“Her presentation hit a home run with the audience.”Bài thuyết trình của cô ấy đã đạt được thành công lớn với khán giả.
“The new product hit a home run in the market.”Sản phẩm mới đã đạt được thành công lớn trên thị trường.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thành công trong dự án.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thành công lớn.