Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit a home run

/hɪt ə hoʊm rʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được thành công lớn phr.

Định nghĩa · to achieve a great success

“Her presentation hit a home run with the audience.”Bài thuyết trình của cô ấy đã đạt được thành công lớn với khán giả.

“The new product hit a home run in the market.”Sản phẩm mới đã đạt được thành công lớn trên thị trường.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thành công trong dự án.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thành công lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...