Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · success

107 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  107 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/klaɪm ðə ˈlædər/
phr.
thăng tiến trong sự nghiệp hoặc vị trí
He worked hard to climb the ladder in his company.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong công ty của mình.
Chi tiết
Many aspire to climb the ladder quickly in the corporate world.Nhiều người mong muốn thăng tiến nhanh chóng trong thế giới doanh nghiệp.
Đồng nghĩaadvance in rankrise through the ranks
Cụm hay dùngclimb the ladder of successclimb the corporate ladder
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/straɪk ɡoʊld/
phr.
tìm thấy thành công hoặc sự giàu có lớn
The author struck gold with her latest novel.
Tác giả đã đạt được thành công lớn với tiểu thuyết mới nhất của mình.
Chi tiết
He struck gold when he invented that gadget.Anh ấy đã thành công lớn khi phát minh ra thiết bị đó.
Đồng nghĩahit it bigfind success
Cụm hay dùngstrike gold in businessstrike gold with an idea
Thường dùng để chỉ thành công lớn và bất ngờ.
/ðə skaɪz ðə ˈlɪmɪt/
phr.
không có giới hạn cho những gì có thể đạt được
With hard work and dedication, the sky's the limit for you.
Với sự chăm chỉ và cống hiến, không có giới hạn nào cho bạn.
Chi tiết
In this industry, the sky's the limit for innovation.Trong ngành này, không có giới hạn nào cho sự đổi mới.
Đồng nghĩano limitsendless possibilities
Cụm hay dùngthe sky's the limit for successthe sky's the limit in technology
Thể hiện sự lạc quan về khả năng đạt được thành công.
/hɪt ə hoʊm rʌn/
phr.
đạt được thành công lớn
Her presentation hit a home run with the audience.
Bài thuyết trình của cô ấy đã đạt được thành công lớn với khán giả.
Chi tiết
The new product hit a home run in the market.Sản phẩm mới đã đạt được thành công lớn trên thị trường.
Đồng nghĩaachieve successscore big
Cụm hay dùnghit a home run in saleshit a home run with a project
Thường dùng trong ngữ cảnh thành công lớn.
/breɪk njuː ɡraʊnd/
phr.
làm điều gì đó đổi mới hoặc tiên phong
The scientist broke new ground in cancer research.
Nhà khoa học đã làm điều gì đó đổi mới trong nghiên cứu ung thư.
Chi tiết
Her ideas broke new ground in the field of education.Những ý tưởng của cô ấy đã mở ra những điều mới mẻ trong lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩainnovatepioneer
Cụm hay dùngbreak new ground in sciencebreak new ground in technology
Thường dùng để chỉ sự đổi mới trong lĩnh vực nào đó.
/riːtʃ fɔr ðə stɑrz/
phr.
nhắm đến những điều cao cả và phấn đấu để thành công lớn
Always reach for the stars in your career.
Luôn nhắm đến những điều cao cả trong sự nghiệp của bạn.
Chi tiết
He encourages his students to reach for the stars.Anh ấy khuyến khích học sinh của mình nhắm đến những điều cao cả.
Đồng nghĩaaim highaspire
Cụm hay dùngreach for the stars in lifereach for the stars in education
Thể hiện ước mơ lớn lao.
/sɛt ðə bɑr haɪ/
phr.
thiết lập một tiêu chuẩn hoặc mục tiêu cao
She sets the bar high for her students.
Cô ấy đặt tiêu chuẩn cao cho học sinh của mình.
Chi tiết
In this industry, we set the bar high for quality.Trong ngành này, chúng tôi đặt tiêu chuẩn cao cho chất lượng.
Đồng nghĩaraise the standardestablish high goals
Cụm hay dùngset the bar high for performanceset the bar high in education
Thể hiện yêu cầu cao trong công việc hoặc học tập.
/meɪk weɪvz/
phr.
tạo ra sự thay đổi hoặc ảnh hưởng đáng kể
Her new policy is making waves in the industry.
Chính sách mới của cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng lớn trong ngành.
Chi tiết
They are making waves with their innovative approach.Họ đang tạo ra sự thay đổi với cách tiếp cận sáng tạo của mình.
Đồng nghĩacreate changemake an impact
Cụm hay dùngmake waves in businessmake waves in technology
Thường dùng để chỉ sự ảnh hưởng tích cực.
/tɜrn ðə ˈkɔrnər/
phr.
bắt đầu cải thiện sau giai đoạn khó khăn
After months of struggle, the company finally turned the corner.
Sau nhiều tháng khó khăn, công ty cuối cùng cũng bắt đầu cải thiện.
Chi tiết
Once she found the right treatment, she turned the corner in her recovery.Khi cô ấy tìm được phương pháp điều trị đúng, cô ấy đã bắt đầu hồi phục.
Đồng nghĩamake a recoveryget back on track
Cụm hay dùngturn the corner on a projectturn the corner in health
Dùng để mô tả sự chuyển biến tích cực.
/ðə krim raɪzɪz tə ðə tɑp/
phr.
những người giỏi nhất sẽ thành công
In competitive fields, the cream rises to the top over time.
Trong những lĩnh vực cạnh tranh, những người giỏi nhất sẽ thành công theo thời gian.
Chi tiết
She worked hard and proved that the cream rises to the top.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và chứng minh rằng những người giỏi nhất sẽ thành công.
Đồng nghĩathe best will succeedtalent prevails
Cụm hay dùngthe cream rises to the top in businessthe cream rises to the top of the competition
Dùng để nói về sự thành công của những người xuất sắc.
/meɪk ə neɪm fɔr wʌnˈsɛlf/
phr.
trở nên nổi tiếng hoặc được biết đến
He worked hard to make a name for himself in the industry.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở nên nổi tiếng trong ngành.
Chi tiết
She has made a name for herself as a talented artist.Cô ấy đã trở nên nổi tiếng như một nghệ sĩ tài năng.
Đồng nghĩabecome famousestablish a reputation
Cụm hay dùngmake a name for oneself in businessmake a name for oneself in sports
Thường dùng để nói về sự nổi tiếng trong lĩnh vực nào đó.
/meɪk ɪt tə ðə tɑp/
phr.
đạt đến một mức độ thành công rất cao
After years of hard work, she finally made it to the top of her career.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.
Chi tiết
He had a dream of making it to the top in the music industry.Anh ấy có một giấc mơ đạt đến đỉnh cao trong ngành âm nhạc.
Đồng nghĩaachieve successreach the pinnacle
Cụm hay dùngmake it to the top in businessmake it to the top of the field
Thường dùng để chỉ sự thành công lớn trong sự nghiệp.
/raɪz tə ði oʊˈkeɪʒən/
phr.
đáp ứng thách thức hoặc trách nhiệm một cách thành công
She really rose to the occasion when her team needed her leadership.
Cô ấy thực sự đã đáp ứng thách thức khi đội cần sự lãnh đạo của cô.
Chi tiết
He rose to the occasion and delivered an excellent presentation.Anh ấy đã đáp ứng thách thức và trình bày một bài thuyết trình xuất sắc.
Đồng nghĩameet the challengestep up
Cụm hay dùngrise to the occasion in difficult timesrise to the occasion at work
Thường dùng để chỉ việc đáp ứng kỳ vọng trong tình huống khó khăn.
/krɔs ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/
phr.
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được mục tiêu
After months of hard work, we finally crossed the finish line with our project.
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án của mình.
Chi tiết
She felt proud when she crossed the finish line of her marathon.Cô ấy cảm thấy tự hào khi hoàn thành cuộc đua marathon của mình.
Đồng nghĩacomplete the taskachieve the goal
Cụm hay dùngcross the finish line in a projectcross the finish line successfully
Dùng để chỉ việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc dự án.
/hɪt jʊr straɪd/
phr.
đạt đến một mức độ thành công hoặc hiệu suất tốt
After a slow start, he finally hit his stride in the tournament.
Sau khởi đầu chậm chạp, cuối cùng anh ấy đã đạt được phong độ trong giải đấu.
Chi tiết
Once she hit her stride, her business began to flourish.Khi cô ấy đạt được phong độ, doanh nghiệp của cô ấy bắt đầu phát triển mạnh mẽ.
Đồng nghĩafind your rhythmget into the groove
Cụm hay dùnghit your stride in a jobhit your stride in sports
Cụm từ này thường dùng trong thể thao và công việc.
/meɪk ə splæʃ/
phr.
thu hút nhiều sự chú ý hoặc quan tâm
Her new book made a splash in the literary world.
Cuốn sách mới của cô ấy đã thu hút sự chú ý lớn trong giới văn học.
Chi tiết
The product launch made a big splash on social media.Buổi ra mắt sản phẩm đã thu hút sự chú ý lớn trên mạng xã hội.
Đồng nghĩadraw attentioncreate a stir
Cụm hay dùngmake a splash with an ideamake a splash in the media
Dùng để nói về việc gây ấn tượng mạnh.
/breɪk ðə moʊld/
phr.
làm điều gì đó theo cách mới mẻ
Her innovative approach broke the mold in the industry.
Cách tiếp cận đổi mới của cô ấy đã làm thay đổi ngành công nghiệp.
Chi tiết
He broke the mold with his unique style of writing.Anh ấy đã làm mới cách viết của mình bằng phong cách độc đáo.
Đồng nghĩainnovatepioneer
Cụm hay dùngbreak the mold in businessbreak the mold of tradition
Dùng khi nói về sự đổi mới.
/raɪz tə ðə ˈtʃælɪndʒ/
phr.
đối mặt với tình huống khó khăn một cách thành công
She rose to the challenge and delivered an excellent presentation.
Cô ấy đã đối mặt với thử thách và trình bày xuất sắc.
Chi tiết
When faced with obstacles, he always rises to the challenge.Khi gặp trở ngại, anh ấy luôn đối mặt với thử thách.
Đồng nghĩameet the challengeconfront the difficulty
Cụm hay dùngrise to the challenge in a competitionrise to the challenge of leadership
Cụm từ này thể hiện sự dũng cảm và quyết tâm.
/ɡoʊ fɔr broʊk/
phr.
mạo hiểm mọi thứ cho một mục tiêu
He decided to go for broke and start his own company.
Anh ấy quyết định mạo hiểm mọi thứ để khởi nghiệp.
Chi tiết
In the final game, they went for broke to win the championship.Trong trận đấu cuối cùng, họ đã mạo hiểm mọi thứ để giành chức vô địch.
Đồng nghĩarisk it allput everything on the line
Cụm hay dùnggo for broke in a competitiongo for broke on a project
Thường dùng khi nói về sự mạo hiểm lớn.
/teɪk ði ɪˈnɪʃətɪv/
phr.
hành động trước để tạo ra tình huống
She took the initiative to start the community project.
Cô ấy đã chủ động bắt đầu dự án cộng đồng.
Chi tiết
Taking the initiative can lead to great opportunities.Chủ động có thể dẫn đến nhiều cơ hội tốt.
Đồng nghĩabe proactivelead the way
Cụm hay dùngtake the initiative in a projecttake the initiative at work
Dùng khi nói về sự chủ động.
/klaɪm tə səkˈsɛs/
phr.
đạt được thành công dần dần
He climbed to success through hard work and dedication.
Anh ấy đã đạt được thành công nhờ sự chăm chỉ và cống hiến.
Chi tiết
Many entrepreneurs climb to success by taking calculated risks.Nhiều doanh nhân đạt được thành công bằng cách chấp nhận rủi ro có tính toán.
Đồng nghĩaachieve successreach success
Cụm hay dùngclimb to success in businessclimb to success in life
Dùng để chỉ quá trình đạt được thành công.
/meɪk ə ˈbreɪkθruː/
phr.
đạt được một phát triển hoặc khám phá quan trọng
The scientist made a breakthrough in cancer research.
Nhà khoa học đã đạt được một phát triển quan trọng trong nghiên cứu ung thư.
Chi tiết
Her idea made a breakthrough in the tech industry.Ý tưởng của cô ấy đã tạo ra một bước đột phá trong ngành công nghệ.
Đồng nghĩaachieve a breakthroughmake progress
Cụm hay dùngmake a breakthrough in researchmake a breakthrough in technology
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
/kiːp jʊr aɪ ɒn ðə praɪz/
phr.
giữ sự tập trung vào mục tiêu của bạn
During tough times, keep your eye on the prize.
Trong những lúc khó khăn, hãy giữ sự tập trung vào mục tiêu.
Chi tiết
She kept her eye on the prize and succeeded.Cô ấy giữ sự tập trung vào mục tiêu và đã thành công.
Đồng nghĩastay focusedremain determined
Cụm hay dùngkeep your eye on the prize in lifekeep your eye on the prize for success
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tập trung.
/sɛt jʊr saɪts haɪ/
phr.
đặt mục tiêu cao
If you want to succeed, set your sights high.
Nếu bạn muốn thành công, hãy đặt mục tiêu cao.
Chi tiết
He set his sights high and achieved great things.Anh ấy đã đặt mục tiêu cao và đạt được những điều vĩ đại.
Đồng nghĩaaim highaspire
Cụm hay dùngset your sights high in your careerset your sights high for the future
Dùng để khuyến khích người khác đặt mục tiêu cao.
/faɪnd jʊr nɪtʃ/
phr.
tìm ra lĩnh vực phù hợp nhất với bạn
After years of searching, he finally found his niche in graphic design.
Sau nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng anh ấy đã tìm ra lĩnh vực phù hợp trong thiết kế đồ họa.
Chi tiết
Finding your niche is crucial for career success.Tìm ra lĩnh vực phù hợp là rất quan trọng cho thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩadiscover your placeidentify your strengths
Cụm hay dùngfind your niche in the marketfind your niche in a profession
Thường dùng để chỉ việc tìm kiếm phù hợp trong nghề nghiệp.
/pʊt ɪn ðə hɑrd jɑrdz/
phr.
làm việc chăm chỉ trong thời gian dài để đạt được mục tiêu
He put in the hard yards to become a successful lawyer.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở thành một luật sư thành công.
Chi tiết
Putting in the hard yards is essential for long-term success.Làm việc chăm chỉ là điều cần thiết cho thành công lâu dài.
Đồng nghĩawork hardput in effort
Cụm hay dùngput in the hard yards for a promotionput in the hard yards in training
Dùng để nhấn mạnh sự nỗ lực lâu dài.
/hɪt ə ˈmaɪlstoʊn/
phr.
đạt được một giai đoạn hoặc sự kiện quan trọng
The company hit a milestone by reaching one million customers.
Công ty đã đạt được một cột mốc khi có một triệu khách hàng.
Chi tiết
She hit a milestone in her career with this promotion.Cô ấy đã đạt được một cột mốc trong sự nghiệp với sự thăng tiến này.
Đồng nghĩareach a milestoneachieve a goal
Cụm hay dùnghit a milestone in developmenthit a milestone in sales
Thường dùng để chỉ những thành tựu đáng chú ý.
/tɜrn jʊr drimz ˈɪntu ˈriːˈælɪti/
phr.
Biến ước mơ thành hiện thực.
She worked hard to turn her dreams into reality.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để biến ước mơ thành hiện thực.
Chi tiết
It's possible to turn your dreams into reality with dedication.Có thể biến ước mơ thành hiện thực với sự cống hiến.
Đồng nghĩaachieve your goalsfulfill your ambitions
Cụm hay dùngpursue your dreamsmake your dreams come true
Cụm từ này thể hiện khát vọng và nỗ lực để thành công.
/meɪk ɪt ˈhæpən/
phr.
Khiến điều gì đó xảy ra hoặc thành công.
If you want to succeed, you have to make it happen.
Nếu bạn muốn thành công, bạn phải khiến điều đó xảy ra.
Chi tiết
She knows how to make it happen in her career.Cô ấy biết cách khiến điều đó xảy ra trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩabring to fruitionrealize
Cụm hay dùngmake your dreams happenmake things happen
Thường dùng để thể hiện ý chí và hành động quyết liệt.
/meɪk ə frɛʃ stɑrt/
phr.
Bắt đầu lại với cách tiếp cận hoặc thái độ mới.
After the setback, she decided to make a fresh start.
Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.
Chi tiết
Sometimes, making a fresh start is the best option.Đôi khi, bắt đầu lại là lựa chọn tốt nhất.
Đồng nghĩastart anewbegin again
Cụm hay dùngmake a new beginningrestart your life
Thường dùng khi muốn thay đổi cuộc sống theo chiều hướng tích cực.
/ɒn ðə raɪt træk/
phr.
Đang tiến bộ hướng tới mục tiêu hoặc thành công.
You're on the right track with your studies.
Bạn đang đi đúng hướng với việc học của mình.
Chi tiết
If you keep working hard, you're on the right track.Nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ, bạn sẽ đi đúng hướng.
Đồng nghĩamaking progressheading in the right direction
Cụm hay dùngstay on the right trackget back on track
Thể hiện sự khích lệ và động viên trong quá trình học tập hoặc làm việc.
/riːtʃ njuː haɪts/
phr.
Đạt được một cấp độ thành công hoặc thành tựu cao hơn.
Her career reached new heights after the promotion.
Sự nghiệp của cô ấy đã đạt được những đỉnh cao mới sau khi được thăng chức.
Chi tiết
The team is expected to reach new heights this season.Đội bóng dự kiến sẽ đạt được những đỉnh cao mới trong mùa giải này.
Đồng nghĩaachieve greater successelevate
Cụm hay dùngreach for higher goalsaim for new heights
Thể hiện sự phát triển và tiến bộ trong sự nghiệp hay cuộc sống.
/faɪnd jʊr ˈfʊtɪŋ/
phr.
Trở nên vững chắc hoặc an toàn trong một tình huống.
It took her a while to find her footing in the new job.
Cô ấy mất một thời gian để ổn định trong công việc mới.
Chi tiết
Once you find your footing, you can excel.Khi bạn ổn định, bạn có thể xuất sắc.
Đồng nghĩaestablish yourselfget settled
Cụm hay dùnggain confidenceachieve stability
Thường dùng để chỉ sự ổn định trong công việc hoặc cuộc sống.
/ɡoʊ fɔr ðə ɡoʊld/
phr.
Phấn đấu cho thành công tốt nhất hoặc cao nhất.
In this competition, everyone is going for the gold.
Trong cuộc thi này, ai cũng phấn đấu cho vị trí cao nhất.
Chi tiết
She always goes for the gold in her career.Cô ấy luôn phấn đấu cho thành công cao nhất trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaaim for successstrive for excellence
Cụm hay dùngpursue excellenceaim for the top
Thể hiện sự quyết tâm và khát vọng thành công.
/meɪk ə mɑrk/
phr.
có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể
He hopes to make a mark in the tech industry.
Anh ấy hy vọng tạo được dấu ấn trong ngành công nghệ.
Chi tiết
She made her mark as a talented artist.Cô ấy đã tạo dấu ấn như một nghệ sĩ tài năng.
Đồng nghĩaleave a legacycreate an impact
Cụm hay dùngmake a mark in historymake a mark on society
Thể hiện sự ảnh hưởng lâu dài.
/si ðə fruːts əv wʌnz ˈleɪbər/
phr.
trải nghiệm kết quả của sự lao động chăm chỉ
After years of effort, he finally sees the fruits of his labor.
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng thấy kết quả lao động của mình.
Chi tiết
They are seeing the fruits of their labor in the new project.Họ đang thấy được kết quả của lao động trong dự án mới.
Đồng nghĩareap the rewardsenjoy the benefits
Cụm hay dùngsee the fruits of one's labor in businesssee the fruits of one's labor in education
Thể hiện sự hài lòng với kết quả đạt được.
/laɪt ə faɪər ˈʌndər ˈsʌmˌwʌn/
phr.
khuyến khích ai đó hành động
The manager lit a fire under the team to meet the deadline.
Quản lý đã khuyến khích đội ngũ hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
Sometimes, you need to light a fire under yourself to achieve your goals.Đôi khi, bạn cần khuyến khích bản thân để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩainspire actionmotivate someone
Cụm hay dùnglight a fire under the teamlight a fire under yourself
Khuyến khích tinh thần trách nhiệm và hành động.
/pʊl jʊrˈsɛlf ʌp baɪ jʊr ˈbuːtstræps/
phr.
Cải thiện tình hình của bạn bằng nỗ lực của chính mình.
He pulled himself up by his bootstraps after losing his job.
Anh ấy đã cải thiện tình hình của mình sau khi mất việc.
Chi tiết
To succeed, you must pull yourself up by your bootstraps.Để thành công, bạn phải tự cải thiện bản thân.
Đồng nghĩaself-relianceself-improvement
Cụm hay dùngpull yourself up by your bootstrapsimprove oneself
Thường dùng để khuyến khích tự lực cánh sinh.
/hɪt ə rʌf pætʃ/
phr.
Trải qua một giai đoạn khó khăn.
Every business hits a rough patch at some point.
Mỗi doanh nghiệp đều trải qua giai đoạn khó khăn vào một thời điểm nào đó.
Chi tiết
After hitting a rough patch, he worked hard to recover.Sau khi trải qua giai đoạn khó khăn, anh ấy đã làm việc chăm chỉ để phục hồi.
Đồng nghĩaface difficultiesexperience challenges
Cụm hay dùnghit a rough patchgo through tough times
Dùng để chỉ những giai đoạn khó khăn trong cuộc sống.
/raɪd ðə weɪv/
phr.
tận dụng xu hướng hoặc tình huống
She is riding the wave of her recent success.
Cô ấy đang tận dụng thành công gần đây của mình.
Chi tiết
Businesses must learn to ride the wave of change.Các doanh nghiệp phải học cách tận dụng sự thay đổi.
Đồng nghĩatake advantage ofcapitalize on
Cụm hay dùngride the wave of successride the wave of popularity
Thể hiện sự nhạy bén với xu hướng.
/riːtʃ fɔr ðə bræs rɪŋ/
phr.
phấn đấu cho thành công hoặc mục tiêu cao
He always reaches for the brass ring in his career.
Anh ấy luôn phấn đấu cho thành công trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
If you want to succeed, you must reach for the brass ring.Nếu bạn muốn thành công, bạn phải phấn đấu cho mục tiêu cao.
Đồng nghĩaaim highstrive for success
Cụm hay dùngreach for the brass ring in lifereach for the brass ring in business
Khuyến khích sự phấn đấu và quyết tâm.
/kæʧ ˈlaɪt.nɪŋ ɪn ə ˈbɑː.təl/
phr.
đạt được điều gì đó rất khó khăn hoặc hiếm có
Creating that hit song was like catching lightning in a bottle.
Sáng tác bài hát hit đó giống như bắt được tia chớp trong chai.
Chi tiết
He caught lightning in a bottle with his latest invention.Anh ấy đã đạt được điều hiếm có với phát minh mới nhất của mình.
Đồng nghĩaachieve the impossiblepull off a miracle
Cụm hay dùngcatch lightning in a bottle with a projectcatch lightning in a bottle in the arts
Diễn tả sự thành công bất ngờ.
/meɪk ðə moʊst ʌv ɪt/
phr.
tận dụng tối đa cơ hội
You should make the most of your time at university.
Bạn nên tận dụng tối đa thời gian ở trường đại học.
Chi tiết
Make the most of this chance to learn new skills.Hãy tận dụng tối đa cơ hội này để học hỏi kỹ năng mới.
Đồng nghĩaseize the opportunitycapitalize on
Cụm hay dùngmake the most of your skillsmake the most of the situation
Khuyến khích tận dụng cơ hội.
/klaɪm ðə ræŋks/
phr.
thăng tiến về vị trí hoặc địa vị
He worked hard to climb the ranks in his company.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong công ty.
Chi tiết
Many employees aim to climb the ranks in their careers.Nhiều nhân viên mong muốn thăng tiến trong sự nghiệp của họ.
Đồng nghĩaadvance in positionmove up the ladder
Cụm hay dùngclimb the ranks in a companyclimb the ranks of a profession
Dùng để chỉ sự thăng tiến trong sự nghiệp.
/ɡoʊ fɔr ðə ˈɡʌstoʊ/
phr.
theo đuổi điều gì đó với sự nhiệt huyết
In life, you should go for the gusto and take risks.
Trong cuộc sống, bạn nên theo đuổi điều gì đó với sự nhiệt huyết và chấp nhận rủi ro.
Chi tiết
He went for the gusto and started his own business.Anh ấy đã theo đuổi điều gì đó với sự nhiệt huyết và bắt đầu doanh nghiệp riêng.
Đồng nghĩapursue passionatelylive life to the fullest
Cụm hay dùnggo for the gusto in lifego for the gusto in your career
Thể hiện sự nhiệt tình trong việc theo đuổi ước mơ.
/kiːp ðə mʌˈmɛn.təm ˈɡoʊ.ɪŋ/
phr.
duy trì tiến độ hoặc năng lượng trong một nỗ lực
It's important to keep the momentum going after a successful launch.
Thật quan trọng để duy trì tiến độ sau khi ra mắt thành công.
Chi tiết
They worked hard to keep the momentum going throughout the project.Họ đã làm việc chăm chỉ để duy trì tiến độ trong suốt dự án.
Đồng nghĩamaintain progresssustain energy
Cụm hay dùngkeep the momentum going in a projectkeep the momentum going after success
Thể hiện sự cần thiết phải duy trì thành công.
/stɛp ʌp jʊr ɡeɪm/
phr.
cải thiện hiệu suất hoặc nỗ lực của bạn
If you want to succeed, you need to step up your game.
Nếu bạn muốn thành công, bạn cần cải thiện hiệu suất của mình.
Chi tiết
He stepped up his game to compete with the best.Anh ấy đã cải thiện hiệu suất của mình để cạnh tranh với những người giỏi nhất.
Đồng nghĩaraise your standardsimprove your skills
Cụm hay dùngstep up your game in sportsstep up your game at work
Khuyến khích sự cải thiện cá nhân.
/ɡɛt ə lɛɡ ʌp/
phr.
để có được lợi thế hoặc sự giúp đỡ trong việc đạt được điều gì đó
She got a leg up in her career through internships.
Cô ấy đã có lợi thế trong sự nghiệp nhờ các kỳ thực tập.
Chi tiết
Having connections can help you get a leg up in the job market.Có mối quan hệ có thể giúp bạn có lợi thế trong thị trường việc làm.
Đồng nghĩagain an advantageget ahead
Cụm hay dùngget a leg up on competitionget a leg up in business
Thường dùng trong ngữ cảnh cạnh tranh.
/meɪk hɛdz tɜrn/
phr.
thu hút sự chú ý hoặc ngưỡng mộ
Her performance made heads turn at the festival.
Màn biểu diễn của cô ấy đã thu hút sự chú ý tại lễ hội.
Chi tiết
The new product design is sure to make heads turn.Thiết kế sản phẩm mới chắc chắn sẽ thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩaattract attentiondraw attention
Cụm hay dùngmake heads turn with stylemake heads turn at an event
Thường được dùng khi nói về sự nổi bật.
/laɪt ðə weɪ/
phr.
chỉ ra con đường đến thành công hoặc sự hiểu biết
Her mentorship helped light the way for many students.
Sự hướng dẫn của cô ấy đã giúp chỉ ra con đường cho nhiều sinh viên.
Chi tiết
Innovative leaders light the way for their teams.Những nhà lãnh đạo đổi mới chỉ ra con đường cho các đội ngũ của họ.
Đồng nghĩashow the pathguide the way
Cụm hay dùnglight the way for otherslight the way to success
Dùng để nói về sự hướng dẫn tích cực.
/krɔs ðə ˈθrɛʃhoʊld/
phr.
đạt đến một điểm thay đổi hoặc thành công quan trọng
After years of hard work, she finally crossed the threshold to success.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được thành công.
Chi tiết
They crossed the threshold into a new market last year.Họ đã bước vào một thị trường mới năm ngoái.
Đồng nghĩaenter a new phaseachieve a milestone
Cụm hay dùngcross the threshold of successcross the threshold in business
Thường dùng khi nói về sự chuyển giao lớn.
/fɔrdʒ əˈhɛd/
phr.
tiếp tục làm điều gì đó một cách kiên quyết
Despite the challenges, they forged ahead with their plans.
Dù có khó khăn, họ vẫn kiên quyết tiến hành kế hoạch của mình.
Chi tiết
She forged ahead with her studies, ignoring distractions.Cô ấy tiếp tục học tập, không chú ý đến sự phân tâm.
Đồng nghĩapush forwardmove ahead
Cụm hay dùngforge ahead with a projectforge ahead in a career
Dùng khi nói về sự kiên định trong hành động.
/breɪk θru ðə nɔɪz/
phr.
nổi bật và được chú ý trong một môi trường đông đúc
Her unique style helped her break through the noise in the industry.
Phong cách độc đáo của cô ấy đã giúp cô nổi bật trong ngành.
Chi tiết
To succeed, you need to break through the noise of competition.Để thành công, bạn cần nổi bật giữa sự cạnh tranh.
Đồng nghĩastand outget noticed
Cụm hay dùngbreak through the noise of competitionbreak through the noise in marketing
Dùng khi nói về sự nổi bật trong lĩnh vực nào đó.
/ˈoʊpən nuː dɔrz/
phr.
tạo ra những cơ hội mới
Networking can open new doors for your career.
Kết nối có thể mở ra những cơ hội mới cho sự nghiệp của bạn.
Chi tiết
Education often opens new doors in life.Giáo dục thường mở ra những cánh cửa mới trong cuộc sống.
Đồng nghĩacreate opportunitiesexpand horizons
Cụm hay dùngopen new doors for successopen new doors in business
Thường dùng khi nói về cơ hội mới.
/kɑrv aʊt ə nɪtʃ/
phr.
thiết lập một vị trí hoặc vai trò độc đáo
She carved out a niche for herself in the tech industry.
Cô ấy đã thiết lập một vị trí độc đáo cho mình trong ngành công nghệ.
Chi tiết
It’s important to carve out a niche in a competitive market.Quan trọng là phải tạo ra một vị trí độc đáo trong một thị trường cạnh tranh.
Đồng nghĩaestablish a specialtycreate a unique role
Cụm hay dùngcarve out a niche in businesscarve out a niche for yourself
Dùng khi nói về sự độc đáo trong công việc.
/hɪt ðə swiːt spɑt/
phr.
tìm thấy sự cân bằng hoặc giải pháp hoàn hảo
The new marketing strategy hit the sweet spot with customers.
Chiến lược tiếp thị mới đã tìm thấy sự cân bằng hoàn hảo với khách hàng.
Chi tiết
He finally hit the sweet spot in his career path.Cuối cùng anh ấy đã tìm thấy con đường sự nghiệp hoàn hảo.
Đồng nghĩafind the ideal balancestrike the perfect chord
Cụm hay dùnghit the sweet spot in businesshit the sweet spot with an idea
Thường dùng khi nói về sự hoàn hảo.
/bɪld ə ˈlɛɡəsi/
phr.
tạo ra điều gì đó sẽ tồn tại và được nhớ đến
He aims to build a legacy through his charitable work.
Ông ấy mong muốn tạo ra một di sản qua công việc từ thiện của mình.
Chi tiết
Successful entrepreneurs often focus on building a legacy.Các doanh nhân thành công thường tập trung vào việc tạo ra di sản.
Đồng nghĩacreate an impactleave a mark
Cụm hay dùngbuild a legacy for future generationsbuild a lasting legacy
Dùng khi nói về sự ảnh hưởng lâu dài.
/ɑn ðə pæθ tə səkˈsɛs/
phr.
đang tiến triển để đạt được thành công
She is on the path to success with her new startup.
Cô ấy đang trên con đường thành công với công ty khởi nghiệp mới của mình.
Chi tiết
His hard work shows he is on the path to success.Nỗ lực của anh ấy cho thấy anh ấy đang trên con đường thành công.
Đồng nghĩaon the road to successmaking headway
Cụm hay dùngon the path to success in businesson the path to success in life
Dùng khi nói về quá trình đạt được thành công.
/si rɪˈzʌlts/
phr.
đạt được kết quả mong muốn từ nỗ lực
After months of practice, he finally saw results in his performance.
Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng anh ấy cũng thấy kết quả trong buổi biểu diễn của mình.
Chi tiết
If you stay focused, you'll see results in your work.Nếu bạn giữ tập trung, bạn sẽ thấy kết quả trong công việc của mình.
Đồng nghĩaachieve outcomesget results
Cụm hay dùngsee results from hard worksee results in a project
Thể hiện sự thành công từ nỗ lực.
/meɪk ɪt wɜrk/
phr.
tìm cách để thành công hoặc giải quyết vấn đề
Despite the challenges, they managed to make it work.
Mặc dù gặp khó khăn, họ đã tìm cách làm cho nó hoạt động.
Chi tiết
We need to find a solution and make it work.Chúng ta cần tìm ra giải pháp và làm cho nó hoạt động.
Đồng nghĩafind a solutionmake it happen
Cụm hay dùngmake it work in a relationshipmake it work in business
Thể hiện sự sáng tạo trong giải quyết vấn đề.
/pʊt ðə pæst bɪˈhaɪnd jʊ/
phr.
quên đi những khó khăn trong quá khứ và tập trung vào tương lai
It's time to put the past behind you and move forward.
Đã đến lúc quên đi quá khứ và tiến về phía trước.
Chi tiết
She decided to put the past behind her and start anew.Cô ấy quyết định bỏ qua quá khứ và bắt đầu lại.
Đồng nghĩamove onforget the past
Cụm hay dùngput the past behind you in lifeput the past behind you in a relationship
Thể hiện sự quyết tâm hướng tới tương lai.
/ɡoʊ frʌm strɛŋkθ tə strɛŋkθ/
phr.
trở nên thành công hơn theo thời gian
The company has gone from strength to strength since its founding.
Công ty đã ngày càng phát triển kể từ khi thành lập.
Chi tiết
She has gone from strength to strength in her career.Cô ấy đã ngày càng thành công hơn trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaprogressthrive
Cụm hay dùnggo from strength to strength in businessgo from strength to strength in life
Dùng khi nói về sự phát triển liên tục.
/klaɪm ðə ˈmaʊntən/
phr.
vượt qua những thách thức lớn để đạt được thành công.
He had to climb the mountain to reach his goals.
Anh ấy phải vượt qua nhiều khó khăn để đạt được mục tiêu.
Chi tiết
Climbing the mountain of success takes time and effort.Vượt qua những khó khăn để đạt được thành công cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩaovercome challengesface difficulties
Cụm hay dùngsignificant challengesachieve goals
Dùng để chỉ những nỗ lực lớn.
/faɪnd ˈkɒmən ɡraʊnd/
phr.
xác định những sở thích hoặc mục tiêu chung.
They found common ground to work together effectively.
Họ đã tìm được điểm chung để làm việc hiệu quả cùng nhau.
Chi tiết
Finding common ground is essential for successful negotiations.Tìm kiếm điểm chung là điều cần thiết cho các cuộc đàm phán thành công.
Đồng nghĩaidentify shared interestsreach an agreement
Cụm hay dùngshared goalseffective collaboration
Thường dùng trong bối cảnh hợp tác.
/teɪk ɪt tə ðə nɛkst ˈlɛvəl/
phr.
cải thiện hoặc tiến bộ điều gì đó một cách đáng kể.
The new features will take the app to the next level.
Các tính năng mới sẽ nâng cấp ứng dụng lên một tầm cao mới.
Chi tiết
He wants to take his career to the next level.Anh ấy muốn nâng cao sự nghiệp của mình lên một tầm cao mới.
Đồng nghĩaadvanceimprove significantly
Cụm hay dùngsignificant improvementcareer advancement
Thường dùng để chỉ sự tiến bộ rõ rệt.
/straɪk ə ˈbælənce/
phr.
tìm kiếm sự thỏa hiệp giữa hai điều.
She tries to strike a balance between work and personal life.
Cô ấy cố gắng tìm sự thỏa hiệp giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Chi tiết
Finding a way to strike a balance is crucial for success.Tìm cách để đạt được sự thỏa hiệp là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩafind a compromiseachieve equilibrium
Cụm hay dùngwork-life balancecompromise solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh điều chỉnh giữa hai yếu tố.
/si ðə laɪt æt ði ɛnd əv ðə ˈtʌnəl/
phr.
thấy hy vọng hoặc kết quả tích cực sau khó khăn
After months of hard work, I finally see the light at the end of the tunnel.
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, tôi cuối cùng cũng thấy hy vọng.
Chi tiết
She saw the light at the end of the tunnel in her career.Cô ấy đã thấy ánh sáng ở cuối đường hầm trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩasee hopefind a solution
Cụm hay dùngsee the light at the end of the tunnel in a projectsee the light at the end of the tunnel in life
Thường dùng khi vượt qua khó khăn.
/pʊl ðə strɪŋz/
phr.
kiểm soát một tình huống hoặc tổ chức một cách bí mật
He pulls the strings behind the scenes of the organization.
Anh ấy kiểm soát tổ chức từ phía sau.
Chi tiết
She pulls the strings in her family to get what she wants.Cô ấy kiểm soát gia đình để có được điều mình muốn.
Đồng nghĩamanipulatecontrol
Cụm hay dùngpull the strings in politicspull the strings in business
Dùng để chỉ sự kiểm soát bí mật.
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
phr.
thất bại hoàn toàn hoặc bị phá hủy
All our plans went up in smoke due to the pandemic.
Tất cả kế hoạch của chúng tôi đã thất bại do đại dịch.
Chi tiết
His hopes of success went up in smoke after the failure.Hy vọng thành công của anh ấy đã thất bại sau sự cố.
Đồng nghĩafailcollapse
Cụm hay dùnggo up in smoke during negotiationsgo up in smoke due to circumstances
Dùng để chỉ thất bại lớn.
/steɪ əˈhɛd ʌv ðə ɡeɪm/
phr.
Giữ được thành công bằng cách đổi mới.
To succeed, you need to stay ahead of the game.
Để thành công, bạn cần phải đi trước đối thủ.
Chi tiết
He always finds ways to stay ahead of the game.Anh ấy luôn tìm cách để giữ vị thế dẫn đầu.
Đồng nghĩabe proactivestay competitive
Cụm hay dùngstay ahead of the competitionstay ahead of trends
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc cạnh tranh.
/teɪk ðə reɪnz/
phr.
Nhận lãnh đạo hoặc kiểm soát.
After the manager left, she took the reins of the team.
Sau khi quản lý rời đi, cô ấy đã nhận lãnh đạo đội.
Chi tiết
He took the reins of the project and led it to success.Anh ấy đã nhận lãnh đạo dự án và dẫn dắt nó đến thành công.
Đồng nghĩatake chargelead
Cụm hay dùngtake the reins of a projecttake the reins in a situation
Dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm lãnh đạo.
/swɪŋ fɔr ðə ˈfɛnsɪz/
phr.
đưa ra một rủi ro lớn để đạt được điều gì đó lớn lao
He decided to swing for the fences with his new business idea.
Anh ấy quyết định mạo hiểm với ý tưởng kinh doanh mới.
Chi tiết
Sometimes you have to swing for the fences to succeed.Đôi khi bạn phải mạo hiểm lớn để thành công.
Đồng nghĩatake a riskgo for broke
Cụm hay dùngswing for the fences in businessswing for the fences with an idea
Dùng khi nói về việc chấp nhận rủi ro lớn.
/faɪnd ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/
phr.
tìm ra khía cạnh tích cực trong tình huống tiêu cực
Even after losing the match, she found a silver lining in the experience.
Ngay cả sau khi thua trận, cô ấy đã tìm ra điểm tích cực trong trải nghiệm.
Chi tiết
He always tries to find a silver lining in every setback.Anh ấy luôn cố gắng tìm ra điều tích cực trong mọi thất bại.
Đồng nghĩalook for the goodsee the bright side
Cụm hay dùngfind a silver lining in challengesfind a silver lining in adversity
Thể hiện sự lạc quan trong khó khăn.
/tɜrn ə ˈprɒfɪt/
phr.
kiếm được nhiều tiền hơn số đã chi
The new strategy helped the company turn a profit within six months.
Chiến lược mới đã giúp công ty kiếm lời trong vòng sáu tháng.
Chi tiết
It's challenging to turn a profit in the first year of business.Thật khó để có lãi trong năm đầu tiên kinh doanh.
Đồng nghĩamake a profitbe in the black
Cụm hay dùngturn a profit quicklyturn a profit on investments
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
/siː ɪt θruː/
phr.
tiếp tục làm điều gì đó cho đến khi hoàn thành
Even when it was tough, she decided to see it through.
Ngay cả khi khó khăn, cô ấy quyết định tiếp tục cho đến khi hoàn thành.
Chi tiết
He promised to see the project through to the end.Anh ấy hứa sẽ hoàn thành dự án đến cùng.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùngsee it through to the endsee it through despite challenges
Thể hiện sự kiên trì và quyết tâm.
/kip jʊr aɪz ɒn ðə praɪz/
phr.
giữ tập trung vào mục tiêu của bạn
No matter the obstacles, keep your eyes on the prize.
Bất kể khó khăn, hãy giữ tập trung vào mục tiêu.
Chi tiết
She always keeps her eyes on the prize during tough times.Cô ấy luôn giữ tập trung vào mục tiêu trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩafocus on your goalsstay determined
Cụm hay dùngkeep your eyes on the prize in lifekeep your eyes on the prize at work
Câu này thường dùng để khuyến khích sự kiên trì.
/pʊl əˈhɛd/
phr.
tiến bộ hơn người khác
With hard work, she managed to pull ahead in her career.
Với sự chăm chỉ, cô ấy đã tiến bộ hơn trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
He studied every night to pull ahead in his studies.Anh ấy học mỗi tối để tiến bộ hơn trong học tập.
Đồng nghĩaadvanceget ahead
Cụm hay dùngpull ahead of competitorspull ahead in the race
Thường dùng khi nói về sự tiến bộ trong công việc hoặc học tập.
/soʊ ðə siːdz/
phr.
bắt đầu một quá trình sẽ phát triển sau này
They are sowing the seeds for future success.
Họ đang bắt đầu quá trình cho thành công trong tương lai.
Chi tiết
It's important to sow the seeds of good habits early.Điều quan trọng là bắt đầu thói quen tốt từ sớm.
Đồng nghĩainitiateset in motion
Cụm hay dùngstart a journeybegin a process
Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị cho tương lai.
/ɡɛt ɒn ðə raɪt træk/
phr.
bắt đầu làm điều gì đó đúng đắn.
With the new strategy, we are finally getting on the right track.
Với chiến lược mới, chúng tôi cuối cùng đang đi đúng hướng.
Chi tiết
After some guidance, she got on the right track in her studies.Sau một số hướng dẫn, cô ấy đã đi đúng hướng trong việc học của mình.
Đồng nghĩabe on the right pathmake progress
Cụm hay dùngget on the right track in lifeget on the right track with a project
Thường dùng khi chỉ sự cải thiện trong công việc hoặc học tập.
/raɪz ənd ʃaɪn/
phr.
thức dậy và bắt đầu ngày mới một cách tích cực.
It's time to rise and shine; we have a lot to do today.
Đã đến lúc thức dậy và bắt đầu ngày mới; chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay.
Chi tiết
She always says 'rise and shine' to motivate her team.Cô ấy luôn nói 'thức dậy và bắt đầu' để động viên đội ngũ của mình.
Đồng nghĩawake up and get goingstart the day
Cụm hay dùngrise and shine in the morningrise and shine for success
Thường dùng để khuyến khích người khác.
/meɪk jʊr mɑrk/
phr.
có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể.
He wants to make his mark in the world of technology.
Anh ấy muốn tạo dấu ấn của mình trong thế giới công nghệ.
Chi tiết
She made her mark as a leader in her industry.Cô ấy đã tạo dấu ấn của mình như một nhà lãnh đạo trong ngành của mình.
Đồng nghĩaleave a legacyhave an impact
Cụm hay dùngmake your mark in a careermake your mark in history
Thể hiện sự ảnh hưởng lâu dài.
/pʊl ɔf ə wɪn/
phr.
Đạt được thành công trong một tình huống khó khăn.
They managed to pull off a win against the top team.
Họ đã thành công trong việc đánh bại đội hàng đầu.
Chi tiết
It was tough, but we pulled off a win in the final minutes.Thật khó khăn, nhưng chúng tôi đã giành chiến thắng trong những phút cuối.
Đồng nghĩaachieve victorysucceed
Cụm hay dùngpull off a win in sportspull off a win against odds
Dùng khi nói về thành công bất ngờ hoặc khó khăn.
/breɪk ðə ɡlæs ˈsiːlɪŋ/
phr.
Vượt qua các rào cản để thăng tiến, đặc biệt là cho phụ nữ.
Many women are breaking the glass ceiling in their careers.
Nhiều phụ nữ đang vượt qua các rào cản trong sự nghiệp của họ.
Chi tiết
She broke the glass ceiling to become the first female CEO.Cô ấy đã vượt qua rào cản để trở thành CEO nữ đầu tiên.
Đồng nghĩaovercome obstaclesachieve equality
Cụm hay dùngbreak the glass ceiling in leadershipbreak the glass ceiling in business
Thường dùng trong ngữ cảnh bình đẳng giới.
/meɪk ə kliːn breɪk/
phr.
kết thúc một tình huống hoàn toàn và bắt đầu lại
After the breakup, she decided to make a clean break.
Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.
Chi tiết
He made a clean break from his old habits.Anh ấy đã từ bỏ hoàn toàn thói quen cũ.
/sɛt ðə steɪdʒ fɔr/
phr.
tạo điều kiện cho thành công trong tương lai
The new policy sets the stage for economic growth.
Chính sách mới tạo điều kiện cho sự tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Education sets the stage for a better future.Giáo dục tạo điều kiện cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩacreate opportunitiesprepare for
Cụm hay dùngset the stage for successset the stage for development
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự chuẩn bị cho tương lai.
/pʊl ɔːl ðə stɒps/
phr.
sử dụng tất cả nguồn lực để đạt được thành công
We pulled all the stops to make the event a success.
Chúng tôi đã sử dụng tất cả nguồn lực để sự kiện thành công.
Chi tiết
The team pulled all the stops to meet the deadline.Nhóm đã nỗ lực hết mình để kịp thời hạn.
Đồng nghĩago all outdo everything possible
Cụm hay dùngpull all the stops forpull all the stops to
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc sự kiện.
/laɪt ðə faɪər/
phr.
truyền cảm hứng cho ai đó hành động
The coach lit the fire in the team before the big game.
Huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho đội trước trận đấu lớn.
Chi tiết
Her story lit the fire in many young entrepreneurs.Câu chuyện của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều doanh nhân trẻ.
Đồng nghĩainspiremotivate
Cụm hay dùnglight the fire inlight the fire for
Dùng khi nói về việc truyền cảm hứng cho người khác.
/ɡɛt ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/
phr.
tham gia vào việc gì đó phổ biến hoặc thành công
Many companies are getting on the bandwagon of sustainable practices.
Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng thực hành bền vững.
Chi tiết
She got on the bandwagon and started her own podcast.Cô ấy đã tham gia vào xu hướng và bắt đầu podcast của riêng mình.
Đồng nghĩajoin the trendfollow the crowd
Cụm hay dùngget on the bandwagon withget on the bandwagon for
Thường dùng khi nói về xu hướng xã hội.
/pleɪ tə jʊr strɛŋθs/
phr.
sử dụng những kỹ năng tốt nhất để thành công
In interviews, it's important to play to your strengths.
Trong các cuộc phỏng vấn, việc sử dụng kỹ năng tốt nhất là rất quan trọng.
Chi tiết
She always plays to her strengths in her presentations.Cô ấy luôn sử dụng những điểm mạnh của mình trong các bài thuyết trình.
Đồng nghĩaleverage your abilitiescapitalize on your strengths
Cụm hay dùngplay to your strengths inplay to your strengths at
Dùng khi khuyên ai đó tận dụng khả năng của mình.
/riːt ðə ˈsʌmɪt/
phr.
đạt được điểm cao nhất của thành công
After years of hard work, she finally reached the summit in her career.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.
Chi tiết
His new book reached the summit of the bestseller list.Cuốn sách mới của anh ấy đã đạt được vị trí cao nhất trong danh sách bán chạy.
Đồng nghĩaachieve greatnessattain success
Cụm hay dùngreach the summit of successreach the summit of one's career
Thường dùng để miêu tả thành công lớn trong sự nghiệp.
/teɪk ðə lip/
phr.
quyết định hoặc thay đổi một cách táo bạo
She decided to take the leap and start her own business.
Cô ấy quyết định mạo hiểm và bắt đầu doanh nghiệp của mình.
Chi tiết
Sometimes you have to take the leap to achieve your dreams.Đôi khi bạn phải mạo hiểm để đạt được ước mơ của mình.
Đồng nghĩamake a bold moveembrace change
Cụm hay dùngtake the leap into entrepreneurshiptake the leap for a new opportunity
Dùng khi nói về việc thay đổi lớn.
/hɪt jʊr ˈtɑrɡɪts/
phr.
đạt được các mục tiêu cụ thể.
The team worked hard to hit their targets this quarter.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trong quý này.
Chi tiết
If we hit our targets, we can plan for expansion.Nếu chúng ta đạt được mục tiêu, chúng ta có thể lên kế hoạch mở rộng.
Đồng nghĩaachieve goalsmeet objectives
Cụm hay dùnghit your targets in saleshit your targets in marketing
Sử dụng trong ngữ cảnh công việc và kinh doanh.
/meɪk ɪt kaʊnt/
phr.
đảm bảo rằng điều gì đó có ý nghĩa hoặc giá trị.
Make it count by giving your best effort.
Hãy làm cho nó có ý nghĩa bằng cách nỗ lực hết mình.
Chi tiết
In every opportunity, make it count.Trong mọi cơ hội, hãy làm cho nó có ý nghĩa.
Đồng nghĩamake it worthwhilevalue the moment
Cụm hay dùngmake it count in competitionmake it count in life
Dùng khi khuyến khích sự nỗ lực tối đa.
/teɪk ə ʃɑt æt/
phr.
cố gắng để đạt được điều gì đó.
She decided to take a shot at starting her own business.
Cô ấy quyết định cố gắng bắt đầu kinh doanh riêng.
Chi tiết
If you want to succeed, you need to take a shot at new opportunities.Nếu bạn muốn thành công, bạn cần cố gắng nắm bắt cơ hội mới.
Đồng nghĩagive it a tryattempt
Cụm hay dùngtake a shot at successtake a shot at a new job
Thường dùng khi khuyến khích sự dám nghĩ dám làm.
/ɡoʊ ˈpʌblɪk/
phr.
công bố điều gì đó cho công chúng
The company decided to go public with their new product.
Công ty đã quyết định công bố sản phẩm mới của họ.
Chi tiết
He went public about his plans for the future.Anh ấy đã công bố kế hoạch của mình cho tương lai.
Đồng nghĩaannounce
Cụm hay dùngmake a public announcementshare with the public
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/pʊl ðə ˈræbɪt aʊt əv ðə hæt/
phr.
làm điều gì đó bất ngờ để giải quyết vấn đề
He managed to pull a rabbit out of the hat and save the project.
Anh ấy đã làm được điều bất ngờ và cứu vãn dự án.
Chi tiết
The CEO pulled a rabbit out of the hat with his latest strategy.Giám đốc điều hành đã làm được điều bất ngờ với chiến lược mới nhất của mình.
Đồng nghĩawork wonderscreate a miracle
Cụm hay dùngpull a rabbit out of the hat in a crisispull a rabbit out of the hat during negotiations
Dùng khi ai đó tạo ra một kết quả tích cực không ngờ tới.
/wɔk ðə tɔk/
phr.
hành động theo những gì mình nói
If you want to lead, you must walk the talk.
Nếu bạn muốn lãnh đạo, bạn phải hành động theo lời nói.
Chi tiết
She always walks the talk, which earns her respect.Cô ấy luôn hành động theo lời nói, điều này mang lại cho cô sự tôn trọng.
Đồng nghĩapractice what you preachact on your words
Cụm hay dùngwalk the talk in leadershipwalk the talk about sustainability
Thể hiện sự nhất quán giữa lời nói và hành động.
/meɪk ɪt bɪɡ/
phr.
đạt được thành công lớn, đặc biệt trong kinh doanh hoặc giải trí
He hopes to make it big in the music industry.
Anh ấy hy vọng sẽ thành công lớn trong ngành công nghiệp âm nhạc.
Chi tiết
Many dream of making it big as actors.Nhiều người mơ ước thành công lớn như những diễn viên.
Đồng nghĩaachieve successhit it big
Cụm hay dùngmake it big in businessmake it big in Hollywood
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật và giải trí.
/stænd aʊt frʌm ðə kraʊd/
phr.
nổi bật hoặc khác biệt so với những người khác.
To succeed, you need to stand out from the crowd.
Để thành công, bạn cần nổi bật giữa đám đông.
Chi tiết
Her unique style helps her stand out from the crowd.Phong cách độc đáo của cô ấy giúp cô ấy nổi bật giữa đám đông.
Đồng nghĩabe distinctivebe noticeable
Cụm hay dùngunique qualitiespersonal branding
Thường dùng để khuyến khích sự khác biệt.
/meɪk ə dɛnt/
phr.
có tác động rõ rệt
Her efforts made a dent in the community's problems.
Nỗ lực của cô ấy đã tạo ra tác động rõ rệt đến vấn đề của cộng đồng.
Chi tiết
We need to make a dent in our goals this year.Chúng ta cần tạo ra tác động đến các mục tiêu trong năm nay.
Đồng nghĩamake an impactcreate a change
Cụm hay dùngmake a dent in salesmake a dent in the budget
Thường dùng khi nói về sự ảnh hưởng tích cực.
/kip ˈpʊʃɪŋ ˈfɔrwərd/
phr.
tiếp tục tiến bộ bất chấp khó khăn
No matter what happens, keep pushing forward with your goals.
Dù có chuyện gì xảy ra, hãy tiếp tục tiến bộ với các mục tiêu của bạn.
Chi tiết
She faced many challenges but kept pushing forward.Cô ấy đã đối mặt với nhiều thách thức nhưng vẫn tiếp tục tiến về phía trước.
Đồng nghĩaperseverekeep going
Cụm hay dùngkeep pushing forward in lifekeep pushing forward in your career
Dùng để khuyến khích sự kiên trì.
/brɪŋ jʊr eɪ ɡeɪm/
phr.
thể hiện khả năng tốt nhất của bạn
You need to bring your A-game to the competition.
Bạn cần thể hiện khả năng tốt nhất của mình trong cuộc thi.
Chi tiết
She always brings her A-game to work.Cô ấy luôn thể hiện khả năng tốt nhất trong công việc.
Đồng nghĩaperform excellentlygive your best effort
Cụm hay dùngbring your A-game tobring your A-game for
Thường dùng để chỉ sự nỗ lực cao nhất.
/bi ɒn ðə raɪt træk/
phr.
Đang làm điều gì đó đúng hoặc tốt.
You're on the right track with your studies; keep it up!
Bạn đang đi đúng hướng với việc học; hãy tiếp tục nhé!
Chi tiết
The project is on the right track to success.Dự án đang đi đúng hướng đến thành công.
Đồng nghĩabe headed in the right directionmake good progress
Cụm hay dùngbe on the right track to successreally be on the right track
Cụm từ này thường dùng để khuyến khích ai đó.
/soʊ ðə siːdz əv səkˈsɛs/
phr.
đặt nền tảng cho thành công trong tương lai
Education is important to sow the seeds of success for future generations.
Giáo dục rất quan trọng để đặt nền tảng cho thành công của các thế hệ tương lai.
Chi tiết
They are sowing the seeds of success with their new program.Họ đang đặt nền tảng cho thành công với chương trình mới của mình.
Đồng nghĩaestablish foundationsprepare for success
Cụm hay dùngsow the seeds of success in businesssow the seeds of success in education
Thường dùng khi nói về tương lai.
/tɜrn drimz ˈɪntu ˌriˈælɪti/
phr.
Đạt được điều mà ai đó luôn mong muốn.
With hard work, you can turn your dreams into reality.
Với sự nỗ lực, bạn có thể biến ước mơ thành hiện thực.
Chi tiết
She turned her dream of becoming an artist into reality.Cô ấy đã biến ước mơ trở thành nghệ sĩ thành hiện thực.
Đồng nghĩaachieve dreamsrealize ambitions
Cụm hay dùngturn dreams into reality in lifeturn dreams into reality through hard work
Thường dùng để nói về việc thực hiện ước mơ.
/riːtʃ ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/
phr.
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc dự án một cách thành công
After months of hard work, we finally reached the finish line.
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành.
Chi tiết
He trained hard to reach the finish line of the marathon.Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ để hoàn thành đường đua marathon.
Đồng nghĩacomplete the taskachieve the goal
Cụm hay dùngreach the finish line in competitionreach the finish line of a project
Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
/riːtʃ ðə nɛkst ˈlɛvəl/
phr.
tiến tới một giai đoạn hoặc mức độ cao hơn
She is ready to reach the next level in her career.
Cô ấy đã sẵn sàng để tiến tới giai đoạn tiếp theo trong sự nghiệp.
Chi tiết
The company aims to reach the next level of innovation.Công ty hướng tới việc đạt được mức độ đổi mới tiếp theo.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngreach the next level in skillsreach the next level of success
Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc hoặc học tập.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...