Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make waves

/meɪk weɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự thay đổi hoặc ảnh hưởng đáng kể phr.

Định nghĩa · to create a significant change or impact

“Her new policy is making waves in the industry.”Chính sách mới của cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng lớn trong ngành.

“They are making waves with their innovative approach.”Họ đang tạo ra sự thay đổi với cách tiếp cận sáng tạo của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự thay đổi trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự ảnh hưởng tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...