Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a name for oneself

/meɪk ə neɪm fɔr wʌnˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên nổi tiếng hoặc được biết đến phr.

Định nghĩa · to become well-known or famous

“He worked hard to make a name for himself in the industry.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở nên nổi tiếng trong ngành.

“She has made a name for herself as a talented artist.”Cô ấy đã trở nên nổi tiếng như một nghệ sĩ tài năng.

Mẹo IELTS · Dùng trong phần mô tả sự nghiệp để thể hiện thành công.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sự nổi tiếng trong lĩnh vực nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...