Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make it to the top

/meɪk ɪt tə ðə tɑp/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt đến một mức độ thành công rất cao phr.

Định nghĩa · to reach a very high level of success

“After years of hard work, she finally made it to the top of her career.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.

“He had a dream of making it to the top in the music industry.”Anh ấy có một giấc mơ đạt đến đỉnh cao trong ngành âm nhạc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thành công trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thành công lớn trong sự nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...