Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cross the finish line

/krɔs ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · to complete a task or achieve a goal

“After months of hard work, we finally crossed the finish line with our project.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án của mình.

“She felt proud when she crossed the finish line of her marathon.”Cô ấy cảm thấy tự hào khi hoàn thành cuộc đua marathon của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự hoàn thành trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...