cross the finish line
Nghĩa
Định nghĩa · to complete a task or achieve a goal
“After months of hard work, we finally crossed the finish line with our project.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án của mình.
“She felt proud when she crossed the finish line of her marathon.”Cô ấy cảm thấy tự hào khi hoàn thành cuộc đua marathon của mình.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự hoàn thành trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành một nhiệm vụ hoặc dự án.