Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit your stride

/hɪt jʊr straɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt đến một mức độ thành công hoặc hiệu suất tốt phr.

Định nghĩa · to reach a point of success or good performance

“After a slow start, he finally hit his stride in the tournament.”Sau khởi đầu chậm chạp, cuối cùng anh ấy đã đạt được phong độ trong giải đấu.

“Once she hit her stride, her business began to flourish.”Khi cô ấy đạt được phong độ, doanh nghiệp của cô ấy bắt đầu phát triển mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình đạt được thành công để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong thể thao và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...