Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a splash

/meɪk ə splæʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút nhiều sự chú ý hoặc quan tâm phr.

Định nghĩa · to attract a lot of attention or notice

“Her new book made a splash in the literary world.”Cuốn sách mới của cô ấy đã thu hút sự chú ý lớn trong giới văn học.

“The product launch made a big splash on social media.”Buổi ra mắt sản phẩm đã thu hút sự chú ý lớn trên mạng xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho thành công.

Ghi chú · Dùng để nói về việc gây ấn tượng mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...