Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the mold

/breɪk ðə moʊld/ B2 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó theo cách mới mẻ phr.

Định nghĩa · to do something in a new way

“Her innovative approach broke the mold in the industry.”Cách tiếp cận đổi mới của cô ấy đã làm thay đổi ngành công nghiệp.

“He broke the mold with his unique style of writing.”Anh ấy đã làm mới cách viết của mình bằng phong cách độc đáo.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...