Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go for broke

/ɡoʊ fɔr broʊk/ B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm mọi thứ cho một mục tiêu phr.

Định nghĩa · to risk everything for a goal

“He decided to go for broke and start his own company.”Anh ấy quyết định mạo hiểm mọi thứ để khởi nghiệp.

“In the final game, they went for broke to win the championship.”Trong trận đấu cuối cùng, họ đã mạo hiểm mọi thứ để giành chức vô địch.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quyết định mạo hiểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự mạo hiểm lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...