Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the initiative

/teɪk ði ɪˈnɪʃətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động trước để tạo ra tình huống phr.

Định nghĩa · to act first to create a situation

“She took the initiative to start the community project.”Cô ấy đã chủ động bắt đầu dự án cộng đồng.

“Taking the initiative can lead to great opportunities.”Chủ động có thể dẫn đến nhiều cơ hội tốt.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự chủ động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...