take the initiative
/teɪk ði ɪˈnɪʃətɪv/ B2 IELTS
Nghĩa
hành động trước để tạo ra tình huống
phr.
Định nghĩa · to act first to create a situation
“She took the initiative to start the community project.”Cô ấy đã chủ động bắt đầu dự án cộng đồng.
“Taking the initiative can lead to great opportunities.”Chủ động có thể dẫn đến nhiều cơ hội tốt.
Đồng nghĩa
be proactivelead the way
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự chủ động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự chủ động.