Kho từ › Idioms · success › climb to success

climb to success

B2 phr. 📁 Idioms · success IELTS
đạt được thành công dần dần
UK /klaɪm tə səkˈsɛs/ · US /klaɪm tə səkˈsɛs/
to achieve success gradually
He climbed to success through hard work and dedication.
→ Anh ấy đã đạt được thành công nhờ sự chăm chỉ và cống hiến.
Many entrepreneurs climb to success by taking calculated risks.→ Nhiều doanh nhân đạt được thành công bằng cách chấp nhận rủi ro có tính toán.
Đồng nghĩa
achieve successreach success
Collocations
climb to success in businessclimb to success in life
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự nỗ lực trong bài viết.
Dùng để chỉ quá trình đạt được thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...