Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a breakthrough

/meɪk ə ˈbreɪkθruː/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được một phát triển hoặc khám phá quan trọng phr.

Định nghĩa · to achieve an important development or discovery

“The scientist made a breakthrough in cancer research.”Nhà khoa học đã đạt được một phát triển quan trọng trong nghiên cứu ung thư.

“Her idea made a breakthrough in the tech industry.”Ý tưởng của cô ấy đã tạo ra một bước đột phá trong ngành công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...