Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit a milestone

/hɪt ə ˈmaɪlstoʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được một giai đoạn hoặc sự kiện quan trọng phr.

Định nghĩa · to achieve an important stage or event

“The company hit a milestone by reaching one million customers.”Công ty đã đạt được một cột mốc khi có một triệu khách hàng.

“She hit a milestone in her career with this promotion.”Cô ấy đã đạt được một cột mốc trong sự nghiệp với sự thăng tiến này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh thành tựu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những thành tựu đáng chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...