Kho từ › Phrasal verbs · over › cool over

cool over

B1 v. 📁 Phrasal verbs · over IELTS
bình tĩnh lại hoặc bớt phấn khích.
UK /kuːl ˈoʊvər/ · US /kuːl ˈoʊvər/
to calm down or become less excited.
He needed to cool over after the argument.
→ Anh ấy cần bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi.
Let’s cool over before we talk more.→ Hãy bình tĩnh lại trước khi chúng ta nói thêm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...