Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cool over

/kuːl ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

bình tĩnh lại hoặc bớt phấn khích. v.

Định nghĩa · to calm down or become less excited.

“He needed to cool over after the argument.”Anh ấy cần bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi.

“Let’s cool over before we talk more.”Hãy bình tĩnh lại trước khi chúng ta nói thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...