EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · success › make it happen
make it happen
B2
phr.
📁 Idioms · success
IELTS
Khiến điều gì đó xảy ra hoặc thành công.
UK /meɪk ɪt ˈhæpən/
·
US /meɪk ɪt ˈhæpən/
To cause something to occur or succeed.
If you want to succeed, you have to make it happen.
→ Nếu bạn muốn thành công, bạn phải khiến điều đó xảy ra.
She knows how to make it happen in her career.
→ Cô ấy biết cách khiến điều đó xảy ra trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩa
bring to fruition
realize
Collocations
make your dreams happen
make things happen
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện quyết tâm trong bài viết.
Thường dùng để thể hiện ý chí và hành động quyết liệt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
climb the ladder
/klaɪm ðə ˈlædər/
thăng tiến trong sự nghiệp hoặc vị trí
strike gold
/straɪk ɡoʊld/
tìm thấy thành công hoặc sự giàu có lớn
the sky's the limit
/ðə skaɪz ðə ˈlɪmɪt/
không có giới hạn cho những gì có thể đạt được
hit a home run
/hɪt ə hoʊm rʌn/
đạt được thành công lớn
break new ground
/breɪk njuː ɡraʊnd/
làm điều gì đó đổi mới hoặc tiên phong
reach for the stars
/riːtʃ fɔr ðə stɑrz/
nhắm đến những điều cao cả và phấn đấu để thành công lớn
set the bar high
/sɛt ðə bɑr haɪ/
thiết lập một tiêu chuẩn hoặc mục tiêu cao
make waves
/meɪk weɪvz/
tạo ra sự thay đổi hoặc ảnh hưởng đáng kể
Có trong các bộ
💬
Idioms · success
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...