Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a fresh start

/meɪk ə frɛʃ stɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bắt đầu lại với cách tiếp cận hoặc thái độ mới. phr.

Định nghĩa · To begin again with a new approach or attitude.

“After the setback, she decided to make a fresh start.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.

“Sometimes, making a fresh start is the best option.”Đôi khi, bắt đầu lại là lựa chọn tốt nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quyết tâm thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi muốn thay đổi cuộc sống theo chiều hướng tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...