reach new heights
Nghĩa
Định nghĩa · To achieve a higher level of success or accomplishment.
“Her career reached new heights after the promotion.”Sự nghiệp của cô ấy đã đạt được những đỉnh cao mới sau khi được thăng chức.
“The team is expected to reach new heights this season.”Đội bóng dự kiến sẽ đạt được những đỉnh cao mới trong mùa giải này.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự thành công trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự phát triển và tiến bộ trong sự nghiệp hay cuộc sống.