Kho từ › Idioms · success › reach new heights

reach new heights

B2 phr. 📁 Idioms · success IELTS
Đạt được một cấp độ thành công hoặc thành tựu cao hơn.
UK /riːtʃ njuː haɪts/ · US /riːtʃ njuː haɪts/
To achieve a higher level of success or accomplishment.
Her career reached new heights after the promotion.
→ Sự nghiệp của cô ấy đã đạt được những đỉnh cao mới sau khi được thăng chức.
The team is expected to reach new heights this season.→ Đội bóng dự kiến sẽ đạt được những đỉnh cao mới trong mùa giải này.
Đồng nghĩa
achieve greater successelevate
Collocations
reach for higher goalsaim for new heights
🎯 IELTS: Dùng để nhấn mạnh sự thành công trong bài viết.
Thể hiện sự phát triển và tiến bộ trong sự nghiệp hay cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...