go for the gold
/ɡoʊ fɔr ðə ɡoʊld/ B2 IELTS
Nghĩa
Phấn đấu cho thành công tốt nhất hoặc cao nhất.
phr.
Định nghĩa · To strive for the best or highest achievement.
“In this competition, everyone is going for the gold.”Trong cuộc thi này, ai cũng phấn đấu cho vị trí cao nhất.
“She always goes for the gold in her career.”Cô ấy luôn phấn đấu cho thành công cao nhất trong sự nghiệp.
Đồng nghĩa
aim for successstrive for excellence
Cụm hay dùng
pursue excellenceaim for the top
Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm và khát vọng thành công.