Kho từ › Idioms · success › go for the gold

go for the gold

B2 phr. 📁 Idioms · success IELTS
Phấn đấu cho thành công tốt nhất hoặc cao nhất.
UK /ɡoʊ fɔr ðə ɡoʊld/ · US /ɡoʊ fɔr ðə ɡoʊld/
To strive for the best or highest achievement.
In this competition, everyone is going for the gold.
→ Trong cuộc thi này, ai cũng phấn đấu cho vị trí cao nhất.
She always goes for the gold in her career.→ Cô ấy luôn phấn đấu cho thành công cao nhất trong sự nghiệp.
Đồng nghĩa
aim for successstrive for excellence
Collocations
pursue excellenceaim for the top
Thể hiện sự quyết tâm và khát vọng thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...