Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make the grade

/meɪk ðə ɡreɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt tiêu chuẩn yêu cầu phr.

Định nghĩa · to meet the required standard

“He worked hard to make the grade in his studies.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt tiêu chuẩn trong học tập.

“If you want to succeed, you must make the grade.”Nếu bạn muốn thành công, bạn phải đạt tiêu chuẩn.

Đồng nghĩa meet the standards

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cố gắng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự nỗ lực để đạt được kết quả tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...