Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a mark

/meɪk ə mɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể phr.

Định nghĩa · to have a significant impact or influence

“He hopes to make a mark in the tech industry.”Anh ấy hy vọng tạo được dấu ấn trong ngành công nghệ.

“She made her mark as a talented artist.”Cô ấy đã tạo dấu ấn như một nghệ sĩ tài năng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành tựu cá nhân.

Ghi chú · Thể hiện sự ảnh hưởng lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...