make a mark
/meɪk ə mɑrk/ B2 IELTS
Nghĩa
có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể
phr.
Định nghĩa · to have a significant impact or influence
“He hopes to make a mark in the tech industry.”Anh ấy hy vọng tạo được dấu ấn trong ngành công nghệ.
“She made her mark as a talented artist.”Cô ấy đã tạo dấu ấn như một nghệ sĩ tài năng.
Đồng nghĩa
leave a legacycreate an impact
Cụm hay dùng
make a mark in historymake a mark on society
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành tựu cá nhân.
Ghi chú · Thể hiện sự ảnh hưởng lâu dài.