Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a long story short

/meɪk ə lɔŋ ˈstɔːri ʃɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt hoặc rút ngắn một câu chuyện phr.

Định nghĩa · to summarize or shorten a story

“To make a long story short, we decided to move forward with the project.”Tóm lại, chúng tôi đã quyết định tiếp tục với dự án.

“Make a long story short, she got the job she wanted.”Tóm lại, cô ấy đã có được công việc mà cô ấy muốn.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong Speaking để tiết kiệm thời gian.

Ghi chú · Dùng khi cần tóm tắt một câu chuyện dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...