make a long story short
Nghĩa
Định nghĩa · to summarize or shorten a story
“To make a long story short, we decided to move forward with the project.”Tóm lại, chúng tôi đã quyết định tiếp tục với dự án.
“Make a long story short, she got the job she wanted.”Tóm lại, cô ấy đã có được công việc mà cô ấy muốn.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong Speaking để tiết kiệm thời gian.
Ghi chú · Dùng khi cần tóm tắt một câu chuyện dài.