Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump through hoops

/dʒʌmp θru hʊps/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua nhiều khó khăn phr.

Định nghĩa · to go through a lot of difficulties

“I had to jump through hoops to get my visa approved.”Tôi đã phải trải qua nhiều khó khăn để có được visa.

“They made me jump through hoops to complete the application.”Họ khiến tôi phải trải qua nhiều khó khăn để hoàn tất hồ sơ.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong Writing để thể hiện sự kiên trì.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc phải làm nhiều điều khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...