Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get your act together

/ɡɛt jʊər ækt təˈɡɛðər/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức bản thân tốt hơn phr.

Định nghĩa · to organize yourself better

“You need to get your act together if you want to pass the exam.”Bạn cần tổ chức bản thân tốt hơn nếu muốn vượt qua kỳ thi.

“It’s time for him to get his act together and focus on his studies.”Đã đến lúc anh ấy phải tổ chức bản thân và tập trung vào việc học.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong Writing để thể hiện sự tự giác.

Ghi chú · Dùng khi cần cải thiện bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...