Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civil

/ˈsɪv.əl/ A2

Nghĩa

công dân tính từ

Định nghĩa · Relating to citizens or the public.

“Civil rights are important for everyone.”Quyền công dân rất quan trọng đối với mọi người.

“He works in civil engineering.”Anh ấy làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng.

Đồng nghĩa politecourteous
Cụm hay dùng civil rightscivil war

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyền lợi công dân trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'civic' (thuộc về công dân).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...