Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get your feet wet

/ɡɛt jʊr fiːt wɛt/ B2 IELTS

Nghĩa

thử một cái gì đó lần đầu tiên phr.

Định nghĩa · to try something for the first time

“I want to get my feet wet in teaching before committing to a full-time job.”Tôi muốn thử sức với việc dạy trước khi cam kết làm việc toàn thời gian.

“Getting your feet wet in a new field can be exciting.”Thử sức trong một lĩnh vực mới có thể rất thú vị.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự mở lòng.

Ghi chú · Sử dụng khi thử một điều mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...