get your head around something
Nghĩa
Định nghĩa · understand something complicated.
“It took me a while to get my head around the new software.”Tôi mất một thời gian để hiểu phần mềm mới.
“Once you get your head around it, it’s easy to use.”Khi bạn hiểu nó, thì rất dễ sử dụng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình học hỏi trong IELTS.
Ghi chú · Sử dụng khi gặp khó khăn trong việc hiểu điều gì đó.