Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get your head around something

/ɡɛt jɔr hɛd ˈaʊndər ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu điều gì đó phức tạp. phr.

Định nghĩa · understand something complicated.

“It took me a while to get my head around the new software.”Tôi mất một thời gian để hiểu phần mềm mới.

“Once you get your head around it, it’s easy to use.”Khi bạn hiểu nó, thì rất dễ sử dụng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình học hỏi trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi gặp khó khăn trong việc hiểu điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...