Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your eyes peeled

/kip jɔr aɪz piːld/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ tinh thần cảnh giác và chú ý. phr.

Định nghĩa · stay alert and watchful.

“Keep your eyes peeled for any new learning opportunities.”Hãy chú ý đến bất kỳ cơ hội học tập mới nào.

“She told me to keep my eyes peeled while traveling.”Cô ấy bảo tôi hãy chú ý trong khi đi du lịch.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự chú ý trong IELTS.

Ghi chú · Khuyến khích sự chú ý trong học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...