Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forge ahead

/fɔrdʒ əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp tục làm điều gì đó một cách kiên quyết phr.

Định nghĩa · to continue doing something in a determined way

“Despite the challenges, they forged ahead with their plans.”Dù có khó khăn, họ vẫn kiên quyết tiến hành kế hoạch của mình.

“She forged ahead with her studies, ignoring distractions.”Cô ấy tiếp tục học tập, không chú ý đến sự phân tâm.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện quyết tâm trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiên định trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...