Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carve out a niche

/kɑrv aʊt ə nɪtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập một vị trí hoặc vai trò độc đáo phr.

Định nghĩa · to establish a unique position or role

“She carved out a niche for herself in the tech industry.”Cô ấy đã thiết lập một vị trí độc đáo cho mình trong ngành công nghệ.

“It’s important to carve out a niche in a competitive market.”Quan trọng là phải tạo ra một vị trí độc đáo trong một thị trường cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện sự sáng tạo trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự độc đáo trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...