Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build a legacy

/bɪld ə ˈlɛɡəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra điều gì đó sẽ tồn tại và được nhớ đến phr.

Định nghĩa · to create something that will last and be remembered

“He aims to build a legacy through his charitable work.”Ông ấy mong muốn tạo ra một di sản qua công việc từ thiện của mình.

“Successful entrepreneurs often focus on building a legacy.”Các doanh nhân thành công thường tập trung vào việc tạo ra di sản.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện tầm nhìn trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ảnh hưởng lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...