build a legacy
Nghĩa
Định nghĩa · to create something that will last and be remembered
“He aims to build a legacy through his charitable work.”Ông ấy mong muốn tạo ra một di sản qua công việc từ thiện của mình.
“Successful entrepreneurs often focus on building a legacy.”Các doanh nhân thành công thường tập trung vào việc tạo ra di sản.
Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện tầm nhìn trong phần viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự ảnh hưởng lâu dài.