Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a case for something

/meɪk ə keɪs fɔr ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra lập luận ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động phr.

Định nghĩa · to provide arguments in support of an idea or action

“You need to make a case for why we should change our approach.”Bạn cần đưa ra lý do tại sao chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận.

“She made a strong case for investing in education.”Cô ấy đã đưa ra lý do thuyết phục để đầu tư vào giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện khả năng tranh luận của bạn.

Ghi chú · Thường dùng khi cần thuyết phục người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...